Thời khóa biểu
ILI cung cấp chương trình cuối tuần cho trẻ em để tiếp tục phát triển các kỹ năng tiếng Anh của mình. Các khóa học và chương trình đào tạo của chúng tôi hướng đến cung cấp cho học viên những kỹ năng cần thiết mà họ sẽ cần để thành công trong môi trường giáo dục. Chúng tôi tập trung vào nói chuyện hàng ngày, nghe, phát âm, ngữ pháp và nhiều hơn nữa.
Tất cả giáo viên giảng dạy tại ILI là 100% giáo viên bản xứ, chỉ đến từ Âu, Mỹ, Úc.
Tất cả các lớp học tại ILI được dạy với 100% giáo viên bản ngữ
|
CEFR
|
Khóa
|
Giờ học
|
Học phí
|
|
|
KINDERS
|
|
Beginner 1a
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Beginner 1b
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Starter 1a
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Starter 1b
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
|
JUMPIN' JUNIORS
|
|
Pass Starters
|
Elemetary 2a
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
|
Elemetary 2b
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Upper Elemetary 3a
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Upper Elemetary 3b
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Pass Movers
|
Pre - Intermediate 4
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
|
Intermediate 5
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Pass Flyers
|
Upper - Intermediate 6
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
|
STRIKING SENIORS
|
|
Advance 7a
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Advance 7b
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Middle - Advance 8a
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Pass KET
|
Middle - Advance 8b
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
|
Upper - Advance 9a
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Upper - Advance 9b
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Pass PET
|
Higher - Advance 10a
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Higher - Advance 10b
|
16 weeks, 64 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Cambridge IELTS
|
EMPEROR ELITES - IELTS
|
|
Academic English 5a
|
12 weeks, 48 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Academic English 5b
|
12 weeks, 48 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Academic English 6a
|
12 weeks, 48 hours
|
6.500.000vnd
|
|
Academic English 6b
|
12 weeks, 48 hours
|
6.500.000vnd
|
|
IELTS Intermediate Course
|
12 weeks, 48 hours
|
6.500.000vnd
|
|
IELTS Advance Course
|
18 weeks, 72 hours
|
6.500.000vnd
|
Lịch học thứ 7 & chủ nhật hàng tuần:
|
Sáng
|
Chiều
|
|
8:00am – 10:00am
10:15am – 12:15pm
|
1:00pm – 3:00pm
3:00pm – 5:00pm
|
Khoá học từ sáng thứ 7 & chủ nhật 2026
|
Term
|
Start Date
|
End Date
|
|
Term 1/2026
|
November 29th, 2025
|
April 19th, 2026
|
|
* The weeks of February 09th 2026 to February 27th 2026 will be in observance of Tet holiday
|
|
Term 2
|
April 25th, 2026
|
August 16th, 2026
|
|
* The week of April 30th to May 03st will be in anniversary of Vietnam’s Liberation Day (30/4)& International workers’ Day(1/5)
|
|
Term 3
|
August 22th, 2026
|
December 13th, 2026
|
|
* The week of August 31st to September 06th will be in anniversary of Vietnam’s National Day (2/9)
|
|
Term 4
|
December 19th, 2026
|
April 11th, 2027
|
Khoá học từ chiều thứ 7 & chủ nhật 2026
|
Chiều
|
|
1:00pm – 3:00pm
3:00pm – 5:00pm
|
|
Term
|
Start Date
|
End Date
|
|
Term 1/2026
|
January 24th, 2026
|
June 14th, 2026
|
|
* The weeks of February 09th 2026 to February 27th 2026 will be in observance of Tet holiday
|
|
Term 2
|
June 20th, 2026
|
October 11th, 2026
|
|
* The week of April 30th to May 03st will be in anniversary of Vietnam’s Liberation Day (30/4)& International workers’ Day(1/5)
* The week of August 31st to September 06th will be in anniversary of Vietnam’s National Day (2/9)
|
|
Term 3
|
October 18th, 2026
|
February 7th, 2027
|
Lịch học thứ 3 & thứ 5 hàng tuần:
Khoá học từ chiều tối thứ 3 & thứ 5 năm 2025
|
Term
|
Start Date
|
End Date
|
|
* The weeks of January 09th 2026 to February 27th 2026 will be in observance of Tet holiday
|
|
Term 1/2026
|
March 03rd, 2026
|
July 02nd, 2026
|
|
* The week of April 30th to May 03st will be in anniversary of Vietnam’s Liberation Day (30/4)& International workers’ Day(1/5)
* The week of August 31st to September 06th will be in anniversary of Vietnam’s National Day (2/9)
|
|
Term 2
|
July 07th, 2026
|
October 29th, 2026
|
|
Term 3
|
November 03rd, 2026
|
February 18th, 2027
|
Chứng chỉ (STARTERS, MOVERS, FLYERS, KET, PET): là những chứng chỉ Anh ngữ quốc tế bắt buộc dành cho các em học sinh cấp 1 và cấp 2 muốn chuyển tiếp sang chương trình tiếng anh tăng cường (chuyên Anh) theo quy định của sở Giáo Dục & Đào Tạo Tp. HCM.
Thời gian thi chứng chỉ Cambridge:
- Starters: 45 phút (Listening: 20 phút, Reading+ Writing: 20 phút, Speaking: 5 phút)
- Movers: 60 phút (Listening: 25 phút, Reading+ Writing: 30 phút, Speaking: 5-7 phút)
- Flyers: 90 phút (Listening: 25 phút, Reading+ Writing: 40 phút, Speaking: 7-9 phút)
- KET: 110 phút (Reading+ Writing: 70 phút, Listening: 30 phút, Speaking: 10 phút)
- PET: 135 phút (Reading+ Writing: 90 phút, Listening: 35 phút, Speaking: 10-12 phút)
Xem chi tiết chương trình Anh ngữ trẻ em: Chương trình đào tạo